Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无所谓

Bính âmwúsuǒwèiHán-Việtvô sở vịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

không sao; chẳng quan trọng; chẳng thể nói là

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不在乎;说不上,谈不上。

    去不去我都无所谓。

    qù bù qù wǒ dōu wúsuǒwèi.

    Đi hay không đi tôi đều thấy không sao.

Cụm thường gặp

无所谓对错 (chẳng kể đúng sai) / 无所谓得失 (không màng được mất) / 显得无所谓 (tỏ ra bất cần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无所谓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.