Bỏ qua điều hướng
Từ điển

商场

Bính âmshāngchǎngHán-Việtthương trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

trung tâm thương mại; siêu thị lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出售各种商品的大型场所

    周末我们去商场买衣服。

    zhōumò wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu.

    Cuối tuần chúng tôi đi trung tâm mua sắm mua quần áo.

Cụm thường gặp

去商场 (đi trung tâm mua sắm) / 大商场 (trung tâm lớn) / 商场买东西 (mua đồ ở trung tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 商场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.