商家
Bính âmshāngjiāHán-Việtthương giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
nhà buôn, thương gia
Giải nghĩa & ví dụ
经营买卖的商人或店铺
很多商家在节日时打折。
hěn duō shāngjiā zài jiérì shí dǎzhé.
Nhiều nhà buôn giảm giá vào dịp lễ.
Cụm thường gặp
网络商家 (thương gia trên mạng) / 商家促销 (thương gia khuyến mãi) / 诚信商家 (thương gia uy tín)
商
家
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 商家. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
商thương