Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电商

Bính âmdiànshāngHán-Việtđiện thươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thương mại điện tử

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过互联网进行买卖的商业活动

    现在很多年轻人在做电商。

    xiànzài hěn duō niánqīng rén zài zuò diànshāng.

    Hiện nay nhiều người trẻ đang làm thương mại điện tử.

Cụm thường gặp

电商平台 (sàn thương mại điện tử) / 做电商 (làm thương mại điện tử) / 电商行业 (ngành thương mại điện tử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电商. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.