Bỏ qua điều hướng
Từ điển

追随

Bính âmzhuīsuíHán-Việttruy tuỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi theo; theo gót; noi theo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跟随(在别人后面)

    许多年轻学者追随这位大师做研究。

    xǔduō niánqīng xuézhě zhuīsuí zhè wèi dàshī zuò yánjiū.

    Nhiều học giả trẻ đi theo vị đại sư này để nghiên cứu.

Cụm thường gặp

追随左右 (theo hầu bên cạnh) / 忠实追随 (trung thành đi theo) / 追随潮流 (chạy theo trào lưu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 追随. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.