功劳
Bính âmgōngláoHán-Việtcông laoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
công lao; công trạng; đóng góp lớn
Giải nghĩa & ví dụ
对事业或集体做出的贡献、成绩
这次成功,大家都有功劳。
zhè cì chénggōng, dàjiā dōu yǒu gōngláo.
Thành công lần này, mọi người đều có công.
Cụm thường gặp
立下功劳 (lập công) / 汗马功劳 (công lao hãn mã) / 功劳不小 (công lao không nhỏ)
功
劳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 功劳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
功công