Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酒驾

Bính âmjiǔjiàHán-Việttửu giáTừ loạidanh từ

lái xe khi đã uống rượu bia

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 喝了酒还开车

    喝了酒千万不要开车,酒驾害人害己。

    Hē le jiǔ qiānwàn búyào kāichē, jiǔjià hài rén hài jǐ.

    Uống rượu rồi thì tuyệt đối đừng lái xe, hại người hại mình.

Cụm thường gặp

查酒驾 (kiểm tra nồng độ cồn) / 酒驾很危险 (lái xe có cồn rất nguy hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酒驾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.