酒驾
Bính âmjiǔjiàHán-Việttửu giáTừ loạidanh từ
lái xe khi đã uống rượu bia
Giải nghĩa & ví dụ
喝了酒还开车
喝了酒千万不要开车,酒驾害人害己。
Hē le jiǔ qiānwàn búyào kāichē, jiǔjià hài rén hài jǐ.
Uống rượu rồi thì tuyệt đối đừng lái xe, hại người hại mình.
Cụm thường gặp
查酒驾 (kiểm tra nồng độ cồn) / 酒驾很危险 (lái xe có cồn rất nguy hiểm)
酒
驾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酒驾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
酒tửu