驾校
Bính âmjiàxiàoHán-Việtgiá hiệuTừ loạidanh từ
trường dạy lái xe
Giải nghĩa & ví dụ
学开车、考驾照的学校
我打算这个暑假去驾校学开车。
Wǒ dǎsuàn zhège shǔjià qù jiàxiào xué kāichē.
Hè này tôi định đi trường dạy lái học lái xe.
Cụm thường gặp
报驾校 (đăng ký học lái) / 上驾校 (đi học lái xe)
驾
校
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 驾校. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.