Bỏ qua điều hướng
Từ điển

驾校

Bính âmjiàxiàoHán-Việtgiá hiệuTừ loạidanh từ

trường dạy lái xe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学开车、考驾照的学校

    我打算这个暑假去驾校学开车。

    Wǒ dǎsuàn zhège shǔjià qù jiàxiào xué kāichē.

    Hè này tôi định đi trường dạy lái học lái xe.

Cụm thường gặp

报驾校 (đăng ký học lái) / 上驾校 (đi học lái xe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 驾校. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.