Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夜校

Bính âmyèxiàoHán-Việtdạ hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trường học/lớp học ban đêm (dành cho người đi làm ban ngày)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在夜间上课的学校,多供白天工作的人进修。

    他白天上班,晚上到夜校学习英语。

    tā báitiān shàngbān, wǎnshang dào yèxiào xuéxí Yīngyǔ.

    Ban ngày anh ấy đi làm, buổi tối đến trường ban đêm học tiếng Anh.

Cụm thường gặp

上夜校 (học lớp buổi tối) / 夜校课程 (khóa học ban đêm) / 报名夜校 (đăng ký học buổi tối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夜校. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.