Bỏ qua điều hướng
Từ điển

熬夜

Bính âmáoyèHán-Việtngao dạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thức khuya; thức đêm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 深夜不睡觉

    为了准备考试,他昨晚熬夜了。

    wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā zuó wǎn áoyè le.

    Để chuẩn bị thi, tối qua anh ấy đã thức khuya.

Cụm thường gặp

经常熬夜 (thường thức khuya) / 熬夜加班 (thức khuya tăng ca) / 熬夜学习 (thức khuya học bài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 熬夜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.