夜间
Bính âmyèjiānHán-Việtdạ gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ban đêm, lúc đêm
Giải nghĩa & ví dụ
天黑以后的时间
夜间开车一定要注意安全。
yèjiān kāichē yídìng yào zhùyì ānquán.
Lái xe ban đêm nhất định phải chú ý an toàn.
Cụm thường gặp
夜间工作 (làm việc ban đêm) / 夜间行车 (lái xe ban đêm) / 夜间气温 (nhiệt độ ban đêm)
夜
间
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夜间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.