Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夜间

Bính âmyèjiānHán-Việtdạ gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ban đêm, lúc đêm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天黑以后的时间

    夜间开车一定要注意安全。

    yèjiān kāichē yídìng yào zhùyì ānquán.

    Lái xe ban đêm nhất định phải chú ý an toàn.

Cụm thường gặp

夜间工作 (làm việc ban đêm) / 夜间行车 (lái xe ban đêm) / 夜间气温 (nhiệt độ ban đêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夜间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.