日夜
Bính âmrìyèHán-Việtnhật dạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
ngày đêm, ngày và đêm; suốt ngày đêm
Giải nghĩa & ví dụ
白天和黑夜;日日夜夜
医护人员日夜守护着病人。
yīhù rényuán rìyè shǒuhù zhe bìngrén.
Nhân viên y tế ngày đêm chăm sóc bệnh nhân.
Cụm thường gặp
日夜奋战 (ngày đêm chiến đấu) / 日夜兼程 (ngày đêm gấp rút) / 不分日夜 (không phân ngày đêm)
日
夜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 日夜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
日nhật