中间
Bính âmzhōngjiānHán-Việttrung gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
ở giữa, chính giữa
Giải nghĩa & ví dụ
两端之间的位置;中心部分
桌子放在房间的中间。
Zhuōzi fàng zài fángjiān de zhōngjiān.
Cái bàn đặt ở giữa phòng.
Cụm thường gặp
房间中间 (giữa phòng) / 坐在中间 (ngồi ở giữa) / 中间的位子 (chỗ ngồi ở giữa)
中
间
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trung