照片
Bính âmzhàopiànHán-Việtchiếu phiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
bức ảnh, tấm hình
Giải nghĩa & ví dụ
用照相机拍下来的图像
这张照片照得真好看。
Zhè zhāng zhàopiàn zhào de zhēn hǎokàn.
Tấm ảnh này chụp đẹp thật.
Cụm thường gặp
一张照片 (một tấm ảnh) / 拍照片 (chụp ảnh) / 老照片 (ảnh cũ)
照
片
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 照片. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
照chiếu