拍照
Bính âmpāizhàoHán-Việtphách chiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
chụp ảnh
Giải nghĩa & ví dụ
用相机摄取影像
我们在公园里拍照。
wǒmen zài gōngyuán lǐ pāizhào.
Chúng tôi chụp ảnh trong công viên.
Cụm thường gặp
拍照留念 (chụp ảnh kỷ niệm) / 给我拍照 (chụp ảnh cho tôi) / 喜欢拍照 (thích chụp ảnh)
拍
照
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拍照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.