护照
Bính âmhùzhàoHán-Việthộ chiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
hộ chiếu
Giải nghĩa & ví dụ
出国时证明身份的证件
出国旅游要带护照。
chūguó lǚyóu yào dài hùzhào.
Đi du lịch nước ngoài phải mang hộ chiếu.
Cụm thường gặp
办护照 (làm hộ chiếu) / 拿护照 (cầm hộ chiếu) / 护照过期 (hộ chiếu hết hạn)
护
照
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 护照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.