Bỏ qua điều hướng
Từ điển

护照

Bính âmhùzhàoHán-Việthộ chiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hộ chiếu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出国时证明身份的证件

    出国旅游要带护照。

    chūguó lǚyóu yào dài hùzhào.

    Đi du lịch nước ngoài phải mang hộ chiếu.

Cụm thường gặp

办护照 (làm hộ chiếu) / 拿护照 (cầm hộ chiếu) / 护照过期 (hộ chiếu hết hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 护照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.