Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拍摄

Bính âmpāishèHán-Việtphách nhiếpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

quay (phim); chụp (ảnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用摄影机或照相机拍照、录像

    这部电影是在山区拍摄的。

    zhè bù diànyǐng shì zài shānqū pāishè de.

    Bộ phim này được quay ở vùng núi.

Cụm thường gặp

拍摄电影 (quay phim) / 拍摄照片 (chụp ảnh) / 现场拍摄 (quay tại hiện trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拍摄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.