Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摄影师

Bính âmshèyǐngshīHán-Việtnhiếp ảnh sưTừ loạidanh từ

nhiếp ảnh gia; thợ chụp ảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门从事拍照工作的人

    婚礼上的照片是这位摄影师拍的。

    Hūnlǐ shàng de zhàopiàn shì zhè wèi shèyǐngshī pāi de.

    Ảnh trong đám cưới là do người thợ này chụp.

Cụm thường gặp

请摄影师 (mời thợ chụp ảnh) / 婚礼摄影师 (thợ chụp ảnh cưới) / 当摄影师 (làm nhiếp ảnh gia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摄影师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.