影响
Bính âmyǐngxiǎngHán-Việtảnh hưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3
ảnh hưởng, tác động; ảnh hưởng (sự tác động)
Nghĩa theo từ loại
动
ảnh hưởng, tác động
对人或事物起作用,使发生变化
天气影响了我们的旅行。
tiānqì yǐngxiǎng le wǒmen de lǚxíng.
Thời tiết đã ảnh hưởng đến chuyến đi của chúng tôi.
名
ảnh hưởng (sự tác động)
对别人产生的作用
老师对我的影响很大。
lǎoshī duì wǒ de yǐngxiǎng hěn dà.
Thầy giáo có ảnh hưởng rất lớn đối với tôi.
Cụm thường gặp
受影响 (bị ảnh hưởng) / 影响学习 (ảnh hưởng việc học) / 好的影响 (ảnh hưởng tốt)
影
响
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 影响. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
影ảnh