Bỏ qua điều hướng
Từ điển

影响

Bính âmyǐngxiǎngHán-Việtảnh hưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3

ảnh hưởng, tác động; ảnh hưởng (sự tác động)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ảnh hưởng, tác động

    对人或事物起作用,使发生变化

    天气影响了我们的旅行。

    tiānqì yǐngxiǎng le wǒmen de lǚxíng.

    Thời tiết đã ảnh hưởng đến chuyến đi của chúng tôi.

  1. ảnh hưởng (sự tác động)

    对别人产生的作用

    老师对我的影响很大。

    lǎoshī duì wǒ de yǐngxiǎng hěn dà.

    Thầy giáo có ảnh hưởng rất lớn đối với tôi.

Cụm thường gặp

受影响 (bị ảnh hưởng) / 影响学习 (ảnh hưởng việc học) / 好的影响 (ảnh hưởng tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 影响. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.