Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反响

Bính âmfǎnxiǎngHán-Việtphản hưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phản ứng, tiếng vang, dư luận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物所引起的意见、态度或行动上的反应

    这部电影上映后引起了强烈反响。

    zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu yǐnqǐ le qiángliè fǎnxiǎng.

    Bộ phim này sau khi công chiếu đã gây tiếng vang mạnh mẽ.

Cụm thường gặp

引起反响 (gây tiếng vang) / 强烈反响 (phản ứng mạnh mẽ) / 社会反响 (dư luận xã hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反响. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.