音响
Bính âmyīnxiǎngHán-Việtâm hưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
dàn âm thanh; thiết bị loa; hiệu quả âm thanh
Giải nghĩa & ví dụ
用于播放声音的电子设备;也指声音效果
他家客厅装了一套高级音响。
tā jiā kètīng zhuāng le yí tào gāojí yīnxiǎng.
Phòng khách nhà anh ấy lắp một dàn âm thanh cao cấp.
Cụm thường gặp
音响设备 (thiết bị âm thanh) / 音响效果 (hiệu quả âm thanh) / 一套音响 (một dàn âm thanh)
音
响
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 音响. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.