交响乐
Bính âmjiāoxiǎngyuèHán-Việtgiao hưởng nhạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhạc giao hưởng, bản giao hưởng
Giải nghĩa & ví dụ
由管弦乐队演奏的大型多乐章器乐套曲。
乐团演奏了一部气势恢宏的交响乐。
yuètuán yǎnzòu le yí bù qìshì huīhóng de jiāoxiǎngyuè.
Dàn nhạc trình diễn một bản giao hưởng hùng tráng.
Cụm thường gặp
一部交响乐 (một bản giao hưởng) / 演奏交响乐 (chơi nhạc giao hưởng) / 交响乐团 (dàn nhạc giao hưởng)
交
响
乐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交响乐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao