Bỏ qua điều hướng
Từ điển

影片

Bính âmyǐngpiànHán-Việtảnh phiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phim; bộ phim điện ảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 电影的影像作品

    这部影片获得了很多大奖。

    zhè bù yǐngpiàn huòdé le hěn duō dàjiǎng.

    Bộ phim này đã giành được rất nhiều giải thưởng lớn.

Cụm thường gặp

一部影片 (một bộ phim) / 故事影片 (phim truyện) / 拍摄影片 (quay phim)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 影片. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.