卡片
Bính âmkǎpiànHán-Việttạp phiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thẻ, tấm thẻ
Giải nghĩa & ví dụ
用来记录、标识或传递信息的硬纸片
他在卡片上写下了自己的地址。
tā zài kǎpiàn shàng xiě xià le zìjǐ de dìzhǐ.
Anh ấy viết địa chỉ của mình lên tấm thẻ.
Cụm thường gặp
生日卡片 (thiệp sinh nhật) / 单词卡片 (thẻ từ vựng) / 制作卡片 (làm thẻ)
卡
片
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 卡片. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
卡tạp