Bỏ qua điều hướng
Từ điển

卡片

Bính âmkǎpiànHán-Việttạp phiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thẻ, tấm thẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来记录、标识或传递信息的硬纸片

    他在卡片上写下了自己的地址。

    tā zài kǎpiàn shàng xiě xià le zìjǐ de dìzhǐ.

    Anh ấy viết địa chỉ của mình lên tấm thẻ.

Cụm thường gặp

生日卡片 (thiệp sinh nhật) / 单词卡片 (thẻ từ vựng) / 制作卡片 (làm thẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卡片. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.