Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打卡

Bính âmdǎkǎHán-Việtđả tạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chấm công, quẹt thẻ điểm danh; check-in, ghé đến (điểm nổi tiếng để chụp ảnh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chấm công, quẹt thẻ điểm danh

    上下班时刷卡记录出勤时间

    员工上班要打卡。

    yuángōng shàngbān yào dǎkǎ.

    Nhân viên đi làm phải chấm công.

  2. check-in, ghé đến (điểm nổi tiếng để chụp ảnh)

    到网红或热门地点游览打卡留念

    很多人来这里打卡拍照。

    hěnduō rén lái zhèlǐ dǎkǎ pāizhào.

    Rất nhiều người đến đây check-in chụp ảnh.

Cụm thường gặp

上班打卡 (chấm công đi làm) / 打卡上下班 (chấm công giờ giấc) / 打卡景点 (check-in điểm du lịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.