开卡
Bính âmkāikǎHán-Việtkhai tạpTừ loạidanh từ
làm thẻ; mở thẻ
Giải nghĩa & ví dụ
申请一张新的银行卡
我在这家银行开卡不用交年费。
Wǒ zài zhè jiā yínháng kāikǎ búyòng jiāo niánfèi.
Tôi làm thẻ ở ngân hàng này không phải trả phí thường niên.
Cụm thường gặp
去开卡 (đi làm thẻ) / 开卡免费 (mở thẻ miễn phí)
开
卡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 开卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
开khai