Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开卡

Bính âmkāikǎHán-Việtkhai tạpTừ loạidanh từ

làm thẻ; mở thẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 申请一张新的银行卡

    我在这家银行开卡不用交年费。

    Wǒ zài zhè jiā yínháng kāikǎ búyòng jiāo niánfèi.

    Tôi làm thẻ ở ngân hàng này không phải trả phí thường niên.

Cụm thường gặp

去开卡 (đi làm thẻ) / 开卡免费 (mở thẻ miễn phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.