Bỏ qua điều hướng
Từ điển

图片

Bính âmtúpiànHán-Việtđồ phiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

hình ảnh, bức ảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 图画和照片的总称

    请把这张图片发给我。

    qǐng bǎ zhè zhāng túpiàn fā gěi wǒ.

    Làm ơn gửi bức ảnh này cho tôi.

Cụm thường gặp

一张图片 (một bức ảnh) / 看图片 (xem hình ảnh) / 上传图片 (tải ảnh lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 图片. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.