摄像头
Bính âmshèxiàngtóuHán-Việtnhiếp tượng đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
camera; webcam; đầu thu hình
Giải nghĩa & ví dụ
用于摄取图像的设备
门口安装了一个监控摄像头。
ménkǒu ānzhuāngle yí gè jiānkòng shèxiàngtóu.
Ở cửa đã lắp một camera giám sát.
Cụm thường gặp
监控摄像头 (camera giám sát) / 高清摄像头 (camera độ nét cao) / 打开摄像头 (bật camera)
摄
像
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 摄像头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
摄nhiếp