Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绘声绘色

Bính âmhuìshēng-huìsèHán-Việthội thanh hội sắcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

sống động như thật; mô tả sinh động, có cả âm thanh lẫn hình ảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容叙述、描写十分生动逼真

    他绘声绘色地讲述了那次探险的经历。

    tā huìshēng-huìsè de jiǎngshùle nà cì tànxiǎn de jīnglì.

    Anh ấy kể lại chuyến thám hiểm một cách sống động như thật.

Cụm thường gặp

绘声绘色地描述 (miêu tả sống động) / 讲得绘声绘色 (kể rất sinh động) / 绘声绘色地表演 (diễn tả sống động như thật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绘声绘色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.