绘声绘色
Bính âmhuìshēng-huìsèHán-Việthội thanh hội sắcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
sống động như thật; mô tả sinh động, có cả âm thanh lẫn hình ảnh
Giải nghĩa & ví dụ
形容叙述、描写十分生动逼真
他绘声绘色地讲述了那次探险的经历。
tā huìshēng-huìsè de jiǎngshùle nà cì tànxiǎn de jīnglì.
Anh ấy kể lại chuyến thám hiểm một cách sống động như thật.
Cụm thường gặp
绘声绘色地描述 (miêu tả sống động) / 讲得绘声绘色 (kể rất sinh động) / 绘声绘色地表演 (diễn tả sống động như thật)
绘
声
绘
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绘声绘色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.