Bỏ qua điều hướng
Từ điển

软弱

Bính âmruǎnruòHán-Việtnhuyễn nhượcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

yếu đuối, nhu nhược (ý chí, tính cách); yếu ớt (cơ thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 缺乏力量,意志不坚强

    面对困难,他表现得过于软弱。

    miànduì kùnnán, tā biǎoxiàn de guòyú ruǎnruò.

    Trước khó khăn, anh ấy tỏ ra quá nhu nhược.

Cụm thường gặp

性格软弱 (tính cách yếu đuối) / 软弱无力 (yếu ớt bất lực) / 态度软弱 (thái độ nhu nhược)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 软弱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.