弱点
Bính âmruòdiǎnHán-Việtnhược điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
điểm yếu, nhược điểm, chỗ yếu
Giải nghĩa & ví dụ
力量薄弱、容易被攻击的地方
骄傲是他最大的弱点。
jiāo'ào shì tā zuì dà de ruòdiǎn.
Kiêu ngạo là điểm yếu lớn nhất của anh ấy.
Cụm thường gặp
抓住弱点 (nắm bắt điểm yếu) / 致命弱点 (điểm yếu chí mạng) / 克服弱点 (khắc phục nhược điểm)
弱
点
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 弱点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
弱nhược