Bỏ qua điều hướng
Từ điển

减肥

Bính âmjiǎnféiHán-Việtgiảm phìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giảm cân, giảm béo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过运动、饮食等减轻体重

    为了健康,她开始减肥。

    wèile jiànkāng, tā kāishǐ jiǎnféi.

    Vì sức khỏe, cô ấy bắt đầu giảm cân.

Cụm thường gặp

减肥成功 (giảm cân thành công) / 减肥方法 (phương pháp giảm cân) / 运动减肥 (tập thể dục giảm cân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 减肥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.