Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肥胖

Bính âmféipàngHán-Việtphì bànTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

béo phì, mập mạp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体脂肪多,过于肥大

    过度肥胖不利于健康。

    guòdù féipàng bùlìyú jiànkāng.

    Béo phì quá mức không có lợi cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

身体肥胖 (cơ thể béo phì) / 肥胖症 (chứng béo phì) / 过度肥胖 (béo phì quá mức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肥胖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.