Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肥皂

Bính âmféizàoHán-Việtphì tạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

xà phòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于洗涤去污的日用化学制品

    饭前请用肥皂把手洗干净。

    fàn qián qǐng yòng féizào bǎ shǒu xǐ gānjìng.

    Trước khi ăn hãy rửa tay sạch bằng xà phòng.

Cụm thường gặp

一块肥皂 (một bánh xà phòng) / 肥皂泡 (bong bóng xà phòng) / 用肥皂洗手 (rửa tay bằng xà phòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肥皂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.