Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肥沃

Bính âmféiwòHán-Việtphì ốcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

màu mỡ, phì nhiêu (đất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (土地)含有较多养分,适合植物生长

    这片土地非常肥沃。

    zhè piàn tǔdì fēicháng féiwò.

    Vùng đất này vô cùng màu mỡ.

Cụm thường gặp

肥沃的土地 (đất màu mỡ) / 土壤肥沃 (thổ nhưỡng màu mỡ) / 肥沃的平原 (đồng bằng phì nhiêu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肥沃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.