肥料
Bính âmféiliàoHán-Việtphì liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phân bón
Giải nghĩa & ví dụ
施于土壤或植物、供给养分的物质
农民给菜地施了有机肥料。
nóngmín gěi càidì shī le yǒujī féiliào.
Nông dân đã bón phân hữu cơ cho vườn rau.
Cụm thường gặp
施肥料 (bón phân) / 有机肥料 (phân hữu cơ) / 化学肥料 (phân hóa học)
肥
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肥料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.