不料
Bính âmbúliàoHán-Việtbất liệuTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 6
không ngờ; nào ngờ; ai ngờ
Giải nghĩa & ví dụ
表示出乎意料
本以为会下雨,不料天却晴了。
běn yǐwéi huì xiàyǔ, búliào tiān què qíng le.
Cứ tưởng sẽ mưa, nào ngờ trời lại nắng.
Cụm thường gặp
不料如此 (nào ngờ như vậy) / 万万不料 (muôn phần không ngờ) / 不料竟然 (không ngờ lại)
不
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất