Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不料

Bính âmbúliàoHán-Việtbất liệuTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 6

không ngờ; nào ngờ; ai ngờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示出乎意料

    本以为会下雨,不料天却晴了。

    běn yǐwéi huì xiàyǔ, búliào tiān què qíng le.

    Cứ tưởng sẽ mưa, nào ngờ trời lại nắng.

Cụm thường gặp

不料如此 (nào ngờ như vậy) / 万万不料 (muôn phần không ngờ) / 不料竟然 (không ngờ lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.