预料
Bính âmyùliàoHán-Việtdự liệuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
dự liệu, dự đoán, đoán trước; sự dự liệu, điều dự đoán trước
Nghĩa theo từ loại
动
dự liệu, dự đoán, đoán trước
事先推测
谁也没能预料到结果会这样。
shéi yě méi néng yùliào dào jiéguǒ huì zhèyàng.
Không ai có thể dự đoán được kết quả sẽ như thế này.
名
sự dự liệu, điều dự đoán trước
事先的推测
事情的发展出乎大家的预料。
shìqíng de fāzhǎn chū hū dàjiā de yùliào.
Diễn biến sự việc nằm ngoài dự liệu của mọi người.
Cụm thường gặp
预料之中 (trong dự liệu) / 出乎预料 (ngoài dự liệu) / 难以预料 (khó dự đoán)
预
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.