Bỏ qua điều hướng
Từ điển

轻重

Bính âmqīngzhòngHán-Việtkhinh trọngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

mức độ nặng nhẹ; tầm quan trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分量的大小;事情的重要程度

    做事要分清轻重。

    zuòshì yào fēnqīng qīngzhòng.

    Làm việc phải phân rõ việc nào quan trọng.

Cụm thường gặp

分清轻重 (phân rõ nặng nhẹ) / 不分轻重 (không phân nặng nhẹ) / 轻重缓急 (việc gấp việc hoãn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 轻重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.