Bỏ qua điều hướng
Từ điển

血压

Bính âmxuèyāHán-Việthuyết ápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

huyết áp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 血液对血管壁产生的压力

    他年纪大了,血压有点偏高。

    tā niánjì dà le, xuèyā yǒudiǎn piān gāo.

    Ông ấy lớn tuổi rồi, huyết áp hơi cao.

Cụm thường gặp

高血压 (huyết áp cao) / 测量血压 (đo huyết áp) / 血压正常 (huyết áp bình thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 血压. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.