Bỏ qua điều hướng
Từ điển

血型

Bính âmxuèxíngHán-Việthuyết hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nhóm máu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 血液的类型

    献血前需要先检查血型。

    xiànxuè qián xūyào xiān jiǎnchá xuèxíng.

    Trước khi hiến máu cần kiểm tra nhóm máu.

Cụm thường gặp

检查血型 (kiểm tra nhóm máu) / 血型相同 (cùng nhóm máu) / 稀有血型 (nhóm máu hiếm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 血型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.