血型
Bính âmxuèxíngHán-Việthuyết hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nhóm máu
Giải nghĩa & ví dụ
血液的类型
献血前需要先检查血型。
xiànxuè qián xūyào xiān jiǎnchá xuèxíng.
Trước khi hiến máu cần kiểm tra nhóm máu.
Cụm thường gặp
检查血型 (kiểm tra nhóm máu) / 血型相同 (cùng nhóm máu) / 稀有血型 (nhóm máu hiếm)
血
型
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 血型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
血huyết