Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鲜血

Bính âmxiānxuèHán-Việttiên huyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

máu tươi; máu đỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鲜红的血

    伤口涌出鲜血。

    shāngkǒu yǒng chū xiānxuè.

    Vết thương trào ra máu tươi.

Cụm thường gặp

鲜血直流 (máu tươi chảy ròng ròng) / 满地鲜血 (máu đỏ khắp sàn) / 洒下鲜血 (đổ máu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鲜血. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.