血液
Bính âmxuèyèHán-Việthuyết dịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
máu, huyết dịch
Giải nghĩa & ví dụ
人和动物体内循环流动的红色液体
血液在体内不停地循环。
xuèyè zài tǐnèi bùtíng de xúnhuán.
Máu tuần hoàn không ngừng trong cơ thể.
Cụm thường gặp
血液循环 (tuần hoàn máu) / 血液检查 (xét nghiệm máu) / 新鲜血液 (dòng máu mới)
血
液
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 血液. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
血huyết