输液
Bính âmshūyèHán-Việtthâu dịchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
truyền dịch (truyền thuốc vào tĩnh mạch)
Giải nghĩa & ví dụ
把药液通过静脉滴注输入体内
他感冒发烧,医生建议他输液。
tā gǎnmào fāshāo, yīshēng jiànyì tā shūyè.
Anh ấy cảm sốt, bác sĩ khuyên anh truyền dịch.
Cụm thường gặp
打针输液 (tiêm và truyền dịch) / 输液治疗 (điều trị bằng truyền dịch) / 静脉输液 (truyền dịch tĩnh mạch)
输
液
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 输液. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
输thâu