输送
Bính âmshūsòngHán-Việtthâu tốngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
vận chuyển; đưa; cung cấp (người, vật, năng lượng)
Giải nghĩa & ví dụ
从一处运送、传送到另一处
管道把天然气输送到千家万户。
guǎndào bǎ tiānránqì shūsòng dào qiānjiā-wànhù.
Đường ống đưa khí thiên nhiên đến muôn nhà.
Cụm thường gặp
输送物资 (vận chuyển vật tư) / 输送人才 (cung cấp nhân tài) / 管道输送 (vận chuyển qua đường ống)
输
送
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 输送. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
输thâu