输出
Bính âmshūchūHán-Việtthâu xuấtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
xuất ra; đưa ra; xuất khẩu (hàng, dữ liệu, năng lượng); sản lượng đầu ra; cái được xuất ra
Nghĩa theo từ loại
动
xuất ra; đưa ra; xuất khẩu (hàng, dữ liệu, năng lượng)
从内部送到外部;向外产出
这台机器每秒能输出大量数据。
zhè tái jīqì měi miǎo néng shūchū dàliàng shùjù.
Máy này mỗi giây có thể xuất ra lượng lớn dữ liệu.
名
sản lượng đầu ra; cái được xuất ra
输送出去的产品、能量或信息
这个国家的文化输出影响很大。
zhège guójiā de wénhuà shūchū yǐngxiǎng hěn dà.
Sự xuất khẩu văn hóa của quốc gia này có ảnh hưởng lớn.
Cụm thường gặp
数据输出 (xuất dữ liệu) / 能量输出 (năng lượng đầu ra) / 文化输出 (xuất khẩu văn hóa)
输
出
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 输出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
输thâu