灌输
Bính âmguànshūHán-Việtquán thâuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
truyền thụ; nhồi nhét; tiêm nhiễm (tư tưởng, kiến thức)
Giải nghĩa & ví dụ
把知识、思想等输送、注入给人
老师应当向学生灌输正确的价值观。
lǎoshī yīngdāng xiàng xuésheng guànshū zhèngquè de jiàzhíguān.
Người thầy nên truyền thụ cho học sinh những giá trị đúng đắn.
Cụm thường gặp
灌输知识 (truyền thụ kiến thức) / 灌输思想 (nhồi nhét tư tưởng) / 强行灌输 (nhồi nhét cưỡng ép)
灌
输
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 灌输. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.