Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灌输

Bính âmguànshūHán-Việtquán thâuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

truyền thụ; nhồi nhét; tiêm nhiễm (tư tưởng, kiến thức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把知识、思想等输送、注入给人

    老师应当向学生灌输正确的价值观。

    lǎoshī yīngdāng xiàng xuésheng guànshū zhèngquè de jiàzhíguān.

    Người thầy nên truyền thụ cho học sinh những giá trị đúng đắn.

Cụm thường gặp

灌输知识 (truyền thụ kiến thức) / 灌输思想 (nhồi nhét tư tưởng) / 强行灌输 (nhồi nhét cưỡng ép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灌输. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.