运输
Bính âmyùnshūHán-Việtvận thâuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
vận tải, vận chuyển
Giải nghĩa & ví dụ
用交通工具把人或物运送到目的地
这批石油通过管道运输到沿海城市。
zhè pī shíyóu tōngguò guǎndào yùnshū dào yánhǎi chéngshì.
Lô dầu này được vận chuyển qua đường ống đến các thành phố ven biển.
Cụm thường gặp
运输货物 (vận chuyển hàng hóa) / 运输工具 (phương tiện vận tải) / 海上运输 (vận tải đường biển)
运
输
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 运输. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
运vận