Bỏ qua điều hướng
Từ điển

送行

Bính âmsòngxíngHán-Việttống hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiễn đưa; đưa tiễn (người đi xa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到远行人出发的地方送他

    我们一起去机场为他送行。

    wǒmen yìqǐ qù jīchǎng wèi tā sòngxíng.

    Chúng tôi cùng ra sân bay tiễn anh ấy.

Cụm thường gặp

为他送行 (tiễn anh ấy) / 设宴送行 (mở tiệc tiễn đưa) / 到码头送行 (ra bến tàu tiễn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 送行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.