送别
Bính âmsòngbiéHán-Việttống biệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tiễn biệt; tiễn đưa
Giải nghĩa & ví dụ
送人离别
全家人到车站送别远行的儿子。
quánjiā rén dào chēzhàn sòngbié yuǎnxíng de érzi.
Cả nhà ra ga tiễn biệt người con đi xa.
Cụm thường gặp
送别友人 (tiễn biệt bạn) / 依依送别 (bịn rịn tiễn đưa) / 到机场送别 (ra sân bay tiễn)
送
别
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 送别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
送tống